ChineseCN
VietnameseVIE
EnglishENG
KoreaENG

筹码说明

  • 轮盘游戏同时使用现金筹码和颜色筹码。
  • 现金筹码可在赌桌或兑换处兑换。
  • 颜色筹码仅限在本桌使用,用于区分不同玩家。
  • 当兑换颜色筹码时,同一赌桌的不同玩家将获得不同颜色的筹码。
  • 筹码面值通常默认为该桌最低投注额,但颜色筹码也可应玩家要求兑换为更高面值。
  • 结束游戏或更换赌桌时,必须将颜色筹码兑换回现金筹码。
  • 现金筹码在赌场内所有赌桌通用。

如需了解轮盘游戏的更多详情,请咨询轮盘赌桌的任何工作人员。

玩法说明

  • 玩家将筹码放置在赌盘上的单个数字或任何数字组合区域进行下注。
  • 若玩家无法够到特定区域,荷官可协助下注,玩家须确保注码位置准确。
  • 荷官将小球投入转轮。
  • 在荷官发出“停止下注”信号前,玩家仍可继续下注。
  • 当小球落入数字格后,荷官会宣布中奖号码并在赌盘对应位置放置标志物。
  • 荷官在收走所有输注并完成结算前,获胜注码将保留在原位。

赔付表

投注类型 注意 赔率
单注 A 投注单个数字(含0) 1赔35
分注 B 投注2个相邻数字 1赔17
街注 C 投注同一横排的3个数字 1赔11
角注 D 投注交汇于一个角的4个相邻数字 1赔8
首四注 D 投注0、1、2和3的组合 1赔8
线注 E 投注相邻两行的6个数字 1赔5
 
外围投注 注意 赔率
列注 F 第一、第二或第三纵列(每列12个数字) 1赔2
打注(12个数字) G 第一、第二或第三打(每组12个数字) 1赔2
等额投注 H 包括:双/单、红/黑、大/小 1赔1

Chip

  • Cash chips and color chips are both used in roulette.
  • Cash chips can be redeemed at the table or at the cashier.
  • Playing color chips will distinguish different players on the same table and color chips will be valid only on that standalone board.
  • When changing color chips, different players will be exchanged for different colors on the same game board.
  • The nominal value of chips will normally be the minimum bet value on the game table. But Color Chips can also be redeemed for a higher denomination upon request.
  • Color chips must be exchanged for Cash Chips at the end of a game or when transferred to another game table.
  • Cash chips are accepted at any gaming table in the casino area.

For more details on the game of Roulette, please ask any employee in charge of the Roulette table.

How to play

  • Use Chips to bet on any independent number or combination of numbers that you consider lucky on the game board.
  • The game operator will help you place bets on the numbers on the table if requested and you must ensure that the bets are placed as required.
  • The game operator will hit the ball on the wheel.
  • At this time you can still place bets until the game operator make signals to no longer place.
  • After the ball falls on one of the numbers on the wheel, the game operator announces the winning number and places a dolly on the middle number on the game board.
  • Winning bets are retained on the game table for settlement after the game operator has collected lost bets.

Payout table

Bet in Note Payout rate
Straight bet A Put a single number including 0 1 pays 35
Separate bet B Place 2 adjacent numbers on the table 1 pays 17
Bet 3 numbers C Bet 3 numbers in the same row 1 pays 11
Corner bet D Place 4 adjacent numbers on the table 1 pays 8
Bet 4 initial numbers D Bet 4 numbers (0, 1, 2 and 3) 1 pays 8
Bet 6 numbers E Place 6 adjacent numbers on the table 1 pays 5
 
External bets Note Payout rate
Betting column F Row of 12 numbers on a horizontal row 1 pays 2
Bet on groups of 12 consecutive numbers G Include 3 betting areas in which the base consists of 12 numbers 1 pays 2
Include 3 betting areas in which the base consists of 12 numbers H Including Even, Odd, Red, Black, Big and Small 1 pays 1

Phỉnh/ Chip

  • Phỉnh tiền mặt và phỉnh màu đều được sử dụng trong trò chơi roulette.
  • Phỉnh tiền mặt có thể được quy đổi tại bàn hoặc tại quầy thu ngân.
  • Chơi phỉnh màu sẽ phân biệt được những người chơi khác nhau trên cùng một bàn và phỉnh màu sẽ chỉ có giá trị trên bàn chơi độc lập đó.
  • Khi đổi phỉnh màu, người chơi khác nhau sẽ được đổi những màu khác nhau trên cùng một bàn trò chơi.
  • Mệnh giá của phỉnh màu thông thường sẽ là giá trị đặt cược tối thiểu của bàn trò chơi. Nhưng Phỉnh màu cũng có thể được quy đổi với mệnh giá cao hơn theo yêu cầu.
  • Phỉnh màu phải được đổi lại Phỉnh tiền mặt khi kết thúc trò chơi hoặc khi dời sang bàn trò chơi khác.
  • Phỉnh tiền mặt được chấp nhận ở bất kỳ bàn trò chơi nào trong khu vực sòng bạc.

Để biết thêm chi tiết về trò chơi Roulette, vui lòng đặt câu hỏi cho bất kỳ nhân viên nào phụ trách bàn trò chơi Roulette.

Hướng dẫn cách chơi

  • Dùng Phỉnh đặt cược vào bất cứ con số độc lập hoặc tổ hợp những con số mà bạn cho là may mắn trên mặt bàn trò chơi.
  • Nhân viên điều khiển trò chơi sẽ giúp bạn đặt cược vào các con số trên bàn nếu được yêu cầu và bạn phải đảm bảo những cược đó đã đặt đúng như yêu cầu.
  • Nhân viên điều khiển trò chơi sẽ đánh quả banh trên vòng bánh xe.
  • Khi này bạn vẫn có thể đặt cược đến khi nhân viên điều khiển trò chơi ra hiệu không được đặt nữa.
  • Sau khi quả banh rơi vào một trong những con số trên bánh xe, nhân viên điều khiển trò chơi sẽ thông báo con số trúng thưởng và đặt một quân cờ (dolly) lên con số trung trên mặt bàn trò chơi
  • Các cược thắng được giữ lại trên mặt bàn trò chơi để thanh toán sau khi nhân viên điều khiển trò chơi thu vào các cược thua.

Bảng trả thưởng

Cược Trong Chú thích Tỉ lệ trả thưởng
Cược thẳng A Đặt con số đơn độc bao gồm số 0 1 trả 35
Cược tách B Đặt 2 số liền kề trên mặt bàn 1 trả 17
Cược 3 số C Đặt 3 con số cùng hàng 1 trả 11
Cược góc D Đặt 4 số liền kề nhau trên mặt bàn 1 trả 8
Cược 4 số đầu D Đặt 4 số (0, 1, 2 và 3) 1 trả 8
Cược 6 số E Đặt 6 số liền kề nhau trên mặt bàn 1 trả 5
 
Cược Ngoài Chú thích Tỉ lệ trả thưởng
Cược cột F Dãy 12 con số nằm trên 1 cột 1 trả 2
Cược nhóm 12 số liên tục G Gồm 3 vùng cược trong đó mỗi vùng bao gồm 12 con số 1 trả 2
Vùng cược 1 trả 1 H Gồm Chẵn, Lẻ, Đỏ, Đen, Lớn và Nhỏ 1 trả 1

Chip(칩)

  • 룰렛에서는 ‘캐시 칩(Cash Chips)’과 ‘컬러 칩(Color Chips)’이 모두 사용됩니다.
  • ‘캐시 칩’은 테이블이나 캐셔(Cashier)에서 교환할 수 있습니다.
  • ‘컬러 칩’은 동일한 테이블 내 플레이어를 식별하며, 해당 테이블에서만 유효합니다.
  • ‘컬러 칩’으로 교체 시, 동일한 테이블 내 플레이어마다 서로 다른 색상의 칩을 받습니다.
  • 칩의 액면가는 보통 해당 테이블의 최소 베팅 금액이지만, 요청 시 ‘컬러 칩’을 더 높은 액면가로 교환하여 이용할 수 있습니다.
  • 게임 종료 시 혹은 다른 테이블로 이동할 경우, ‘컬러 칩’은 반드시 ‘캐시 칩’으로 교환해야 합니다.
  • ‘캐시 칩’은 카지노 구역 내 모든 게임 테이블에서 통용됩니다.

룰렛 게임에 관한 자세한 사항은 룰렛 테이블 담당 직원에게 문의하시기 바랍니다.

플레이 가이드

  • 칩(Chips)을 사용하여 게임 보드 위에서 본인이 적중할 것으로 예상하는 개별 숫자나 숫자 조합에 베팅합니다.
  • 요청 시 게임 운영 직원이 테이블 위의 숫자에 베팅하는 것을 도와드리며, 플레이어는 베팅이 정확히 이루어졌는지 확인해야 합니다.
  • 게임 운영 직원이 휠(Wheel) 위에 공을 돌립니다.
  • 공이 돌아가는 중에도 게임 운영 직원이 “노 모어 베팅(No More Bets, 베팅 종료)” 신호를 보내기 전까지는 베팅할 수 있습니다.
  • 공이 휠의 숫자 중 하나에 안착하면, 게임 운영 직원이 당첨 번호를 발표하고 레이아웃(Layout) 위 해당 번호에 ‘돌리(Dolly)’를 올려놓습니다.
  • 게임 운영 직원이 미적중된 베팅금을 수거한 후, 적중한 베팅은 배당금 정산을 위해 테이블 위에 유지됩니다.

배당표

베팅 종류(Bet In) 비고 배당률(Payout Rate)
스트레이트 베팅(Straight Bet) A 단일 숫자(0 포함)에 베팅 1:35 지급
스플릿 베팅(Separate Bet) B 테이블에서 인접한 2개의 숫자에 베팅 1:17 지급
스트리트 베팅(Bet 3 Numbers) C 동일한 가로줄의 숫자 3개에 베팅 1:11 지급
코너 베팅(Corner Bet) D 테이블 위 인접한 숫자 4개에 베팅 1:8 지급
퍼스트 포 베팅(Bet 4 Initial Numbers) D 4개의 숫자(0, 1, 2, 3)에 베팅 1:8 지급
식스 라인 베팅(Bet 6 Numbers) E 테이블 위 인접한 숫자 6개에 베팅 1:5 지급
외부 베팅(External Bets) 비고 배당률(Payout Rate)
컬럼 베팅(Betting Column) F 가로 한 줄에 있는 12개 숫자 그룹에 베팅 1:2 지급
12개의 숫자로 구성된 3개의 베팅 구역에 베팅 G 12개의 숫자로 구성된 3개의 베팅 구역 포함 1:2 지급
이븐 머니 베팅 H 짝수(Even), 홀수(Odd), 레드(Red), 블랙(Black), 빅(Big), 스몰(Small) 구역 포함 1:1 지급