KoreaENG
VietnameseVIE
EnglishENG

플레이 가이드

  • 플레이어는 3개의 주사위가 만들어낼 결과를 예측하여 베팅을 진행해야 합니다.
  • 모든 베팅은 딜러가 “노 모어 베팅(No More Bets, 베팅 종료)”을 선언하고 라운드를 시작하기 전까지 완료되어야 합니다.
  • 단일 숫자 예측부터 특정 주사위 조합까지 다양한 베팅 구역이 마련되어 있으며, 각 구역에 따라 차별화된 페이아웃(Payout)이 적용됩니다.
  • 3개의 주사위 결과가 공개되면, 적중한 베팅 구역에 표시등이 들어옵니다.

배당표

각 베팅 결과에 따른 배당률(Pay Odd)은 다음과 같습니다:

V.1 특정 트리플 및 특정 더블 구역

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
스몰(Small) 1:1 지급
빅(Major) 1:1 지급
홀수(Odd) 1:1 지급
짝수(Even) 1:1 지급
특정 트리플(Specific Three Jewels) 1:150 지급
특정 주사위 조합(Specific Dice Sets) 1:8 지급
애니 트리플(Any Three Jewels / Any Triple) 1:24 지급

V.2 3개의 주사위 총점

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
4 또는 17 1:50 지급
5 또는 16 1:18 지급
6 또는 15 1:14 지급
7 또는 14 1:12 지급
8 또는 13 1:8 지급
9 또는 10 또는 11 또는 12 1:6 지급

V.3 2개의 주사위 조합 맞추기

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
1과 2, 3, 4, 5 또는 6 1:5 지급
2와 3, 4, 5 또는 6 1:5 지급
3과 4, 5 또는 6 1:5 지급
4와 5 또는 6 1:5 지급
5와 6 1:5 지급

V.4 3개의 단일 주사위 조합

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
126-135-234-256-346 1:30 지급
123-136-145-235-356 1:30 지급
124-146-236-245-456 1:30 지급
125-134-156-246-345 1:30 지급

V.5 2개의 단일 주사위 조합

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
113-114-115-116 1:50 지급
221-223-224-225-226 1:50 지급
331-332-334-335-336 1:50 지급
441-442-443-445-446 1:50 지급
551-552-553-554-556 1:50 지급
661-662-663-664 1:50 지급

V.6 단일 주사위 베팅

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
선택한 숫자 1개 일치 1:1 지급
선택한 숫자 2개 일치 1:2 지급
선택한 숫자 3개 일치 1:3 지급

V.7 4개의 숫자 중 3개의 주사위 조합

구역(Area) 배당률(Payoff Rate)
1-2-3-4 1:7 지급
2-3-4-5 1:7 지급
2-3-5-6 1:7 지급
3-4-5-6 1:7 지급

How to play

  • Players of this game will have to guess what the 3 dice and start betting.
  • A player begins to place bets on one or more of the betting areas on the table until the game operator announces No More Bets.
  • There are different betting areas from a single number to a set of dice with different payouts.
  • When the 3 dice results are shown, the winning areas on the table will light up.

Payoff table

The bet rate will be paid as follows:

 V.1 Area and specific names of three treasures and specific two treasures

Area Payoff rate
Small 1 pays 1
Major 1 pays 1
Odd 1 pays 1
Even 1 pays 1
Specific Three Jewels 1 pays 150
Specific dice sets 1 pays 8
Any Three Jewels 1 pays 24

V.2 Total score of three Dice

Area Payoff rate
4 or 17 1 pays 50
5 or 16 1 pays 18
6 or 15 1 pays 14
7 or 14 1 pays 12
8 or 13 1 pays 8
9 or 10 or 11 or 12 1 pays 6

V.3 Match two Dice

Area Payoff rate
1 and 2, 3, 4, 5 or 6 1 pays 5
2 and 3, 4, 5 or 6 1 pays 5
3 and 4, 5, or 6 1 pays 5
4 and 5 or 6 1 pays 5
5 and 6 1 pays 5

V.4 Match three single dice

Area Payoff rate
126-135-234-256-346 1 pays 30
123-136-145-235-356 1 pays 30
124-146-236-245-456 1 pays 30
125-134-156-246-345 1 pays 30

V.5 Combination of 2 single dice

Area Payoff rate
113-114-115-116 1 pays 50
221-223-224-225-226 1 pays 50
331-332-334-335-336 1 pays 50
441-442-443-445-446 1 pays 50
551-552-553-554-556 1 pays 50
661-662-663-664 1 pays 50

V.6 Bet on a single dice

Area Payoff rate
Number on one dice 1 pays 1
Number on two dice 1 pays 2
Number on three dice 1 pays 3

V.7 Three dice in combinations of four

Area Payoff rate
1-2-3-4  1 pays 7
2-3-4-5  1 pays 7
2-3-5-6  1 pays 7
3-4-5-6  1 pays 7

Hướng dẫn cách chơi

  • Người chơi trò chơi này sẽ phải đoán xem 3 hạt xúc xắc sẽ là gì và bắt đầu đặt cược.
  • Người chơi bắt đầu đặt cược trên một hoặc nhiều vùng đặt cược có trên mặt bàn đến khi nhân viên điều khiển trò chơi thông báo Không Được Đặt Cược Nữa.
  • Có nhiều vùng đặt cược khác nhau từ một con số duy nhất cho đến bộ tam xúc xắc với tỉ lệ trả thưởng khác nhau.
  • Khi kết quả của 3 hạt xúc xắc được mở ra, các vùng thắng cược trên mặt bàn sẽ sáng đèn.

Bảng trả thưởng

Thanh toán tỉ lệ cược như sau :

 V.1. Tên khu vực và tam bảo cụ thể và nhị bảo cụ thể

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
Nhỏ 1 trả 1
Lớn 1 trả 1
Lẻ 1 trả 1
Chẵn 1 trả 1
Tam Bảo Cụ Thể 1 trả 150
Bộ đôi xúc xắc cụ thể 1 trả 8
Tam Bảo bất kì 1 trả 24

V.2. Tổng điểm của ba con Xúc Xắc

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
4 hoặc 17 1 trả 50
5 hoặc 16 1 trả 18
6 hoặc 15 1 trả 14
7 hoặc 14 1 trả 12
8 hoặc 13 1 trả 8
9 hoặc 10 hoặc 11 hoặc 12 1 trả 6

V.3. Kết hợp hai con Xúc Xắc

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
1 và 2, 3, 4, 5 hoặc 6 1 trả 5
2 và 3, 4, 5 hoặc 6 1 trả 5
3 và 4, 5, hoặc 6 1 trả 5
4 và 5 hoặc 6 1 trả 5
5 và 6 1 trả 5

V.4. Kết hợp ba con xúc xắc đơn lẻ

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
126-135-234-256-346 1 trả 30
123-136-145-235-356 1 trả 30
124-146-236-245-456 1 trả 30
125-134-156-246-345 1 trả 30

V.5. Sự kết hợp của 2 con xúc xắc đơn lẻ

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
113-114-115-116 1 trả 50
221-223-224-225-226 1 trả 50
331-332-334-335-336 1 trả 50
441-442-443-445-446 1 trả 50
551-552-553-554-556 1 trả 50
661-662-663-664 1 trả 50

V.6. Cược một con xúc xắc đơn lẻ

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
Số trên một con xúc xắc 1 trả 1
Số trên hai con xúc xắc 1 trả 2
Số trên ba con xúc xắc 1 trả 3

V.7. Ba con xúc xắc trong sự kết hợp của bốn

Khu vực Tỉ lệ trả thưởng
1-2-3-4  1 trả 7
2-3-4-5  1 trả 7
2-3-5-6  1 trả 7
3-4-5-6  1 trả 7